ngời ngời
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rực rỡ, sáng chói, tỏa ánh sáng mạnh mẽ: "ngời ngời" miêu tả trạng thái ánh sáng hoặc màu sắc rất sáng, lấp lánh, thu hút sự chú ý.
- Biểu lộ rõ rệt, đầy sức sống: "ngời ngời" cũng dùng để nói về vẻ đẹp hoặc cảm xúc hiện lên một cách rõ nét, mạnh mẽ trên khuôn mặt hoặc trong ánh mắt.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa thứ nhất:
- Ánh đèn ngời ngời trên phố. (Ánh đèn sáng rực, chói lóa trên đường phố.)
- Mặt nước hồ ngời ngời dưới nắng. (Mặt hồ lấp lánh ánh sáng mặt trời.)
Nghĩa thứ hai:
- Đôi mắt cô ấy ngời ngời niềm vui. (Ánh mắt cô ấy biểu lộ niềm vui một cách rõ rệt, mạnh mẽ.)
- Nụ cười ngời ngời hạnh phúc. (Nụ cười tỏa ra niềm hạnh phúc rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"ngời ngời sắc đẹp": vẻ đẹp rực rỡ, nổi bật.
- Nàng có vẻ đẹp ngời ngời, thu hút mọi ánh nhìn. (Vẻ đẹp của nàng rất rực rỡ và nổi bật.)
"ngời ngời khí thế": tinh thần hăng hái, mạnh mẽ hiện rõ.
- Đoàn quân tiến bước với khí thế ngời ngời. (Đoàn quân đi với tinh thần hăng hái, mạnh mẽ.)
Biến thể và từ gần giống
Ngời (tính từ): sáng, rực rỡ (dạng gốc của "ngời ngời").
- Mắt ngời ánh sao. (Mắt sáng như ánh sao.)
Lấp lánh (tính từ): phát ra ánh sáng lung linh, không đều.
- Kim cương lấp lánh dưới ánh đèn. (Kim cương phát ra ánh sáng lung linh.)
Từ đồng nghĩa
- Rực rỡ: sáng chói, nổi bật.
- Lóng lánh: lấp lánh, phát sáng.
- Huy hoàng: rực rỡ, vĩ đại (thường dùng cho cảnh vật hoặc thành tựu).
Thành ngữ liên quan
- Mắt ngời ngời: ánh mắt sáng, biểu lộ cảm xúc mạnh mẽ.
- Cậu bé nhìn món quà với mắt ngời ngời thích thú. (Cậu bé nhìn món quà với ánh mắt sáng lên vì thích thú.)